xoay quanh

  1. tourner autour; être centré sur
    • Cuộc thảo luận xoay quanh vấn đề tăng năng suất lao động
      la discussion était centrée sur la question de l'accroissement de la productivité du travail

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xoay quanh"

xoay quanh
Cuộc thảo luận xoay quanh một chủ đề quan trọng.